giắm gia giắm giằn

giắm gia giắm giằn

Ông ấy cứ giắm gia giắm giằn cả buổi vì tin tức khó chịu.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy):
    • trong tình trạng bực bội, khó chịu, không hài lòng một cách rõ rệt: "giắm gia giắm giằn" diễn tả trạng thái tâm lý hoặc thái độ cáu kỉnh, bực dọc, thường thể hiện ra ngoài qua lời nói hoặc cử chỉ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe tin ấy, ông ấy cứ giắm gia giắm giằn cả buổi. (Nghe tin ấy, ông ấy cứ bực bội, khó chịu cả buổi.)
    • Đừng giắm gia giắm giằn với tôi, chuyện thì nói ra. (Đừng cáu kỉnh, bực dọc với tôi, chuyện thì nói ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả thái độ phản ứng: Thường dùng để mô tả phản ứng liên tục, kéo dài của một người khi gặp điều không vừa ý.
    • Cả ngày hôm nay anh ta cứ giắm gia giắm giằn bị trễ deadline. (Cả ngày hôm nay anh ta cứ cáu kỉnh, bực bội bị trễ hạn chót.)
Biến thể từ gần giống
  • Giắm giẳn (tính từ láy): Có nghĩa tương tự, chỉ sự bực bội, khó chịu. "Giắm gia giắm giằn" biến thể láy âm dài hơn, nhấn mạnh hơn mức độ.
    • Mặt mày giắm giẳn (Vẻ mặt bực bội, khó chịu).
Từ đồng nghĩa
  • Bực bội: cảm thấy khó chịu, không hài lòng.
  • Cáu kỉnh: dễ nổi nóng, khó chịu.
  • Gắt gỏng: tỏ thái độ khó chịu, quạu quọ qua lời nói.
Từ trái nghĩa
  • Vui vẻ: tâm trạng tốt, hài lòng.
  • Hồ hởi: tỏ ra phấn khởi, nhiệt tình.
  • Bình thản: giữ được sự điềm tĩnh, không bực tức.